Cập nhật giá xe ô tô VinFast Fadil mới nhất đầy đủ các phiên bản.

VinFast Fadil là hatchback hạng A được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe Opel Karl Rocks và Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 1Mẫu xe thương hiệu Việt – VinFast Fadil được trang bị khá nhiều tính năng cao cấp và vận hành an toàn so với các đối thủ khác cùng phân khúc như: Kia Morning, Hyundai i10, Toyota Wigo, Honda Brio,…

VinFast Fadil có 8 tùy chọn màu sơn ngoại thất bao gồm: Blue (xanh dương đậm), Grey (xám), Orange (cam), Red (đỏ), Silver (bạc), White (trắng), cùng 2 màu sơn mới Aurora Blue (xanh dương nhạt) và Deep Ocean (xanh lá).

Từ ngày 12/1/2022, VinFast chính thức nâng thời gian bảo hành cho xe Fadil đã và sẽ bán ra thị trường lên thành 10 năm hoặc 200.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước).

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 2

Tham khảo giá niêm yết xe VinFast Fadil cập nhật tháng 2/2022

Mẫu xe Giá niêm yết
(VND)
Giá ưu đãi (VND)
Bảo lãnh lãi suất
vượt trội (Trả góp)
Trả thẳng
100% giá trị xe
Ưu đãi đặc biệt
khi mua Online
(không trừ vào giá bán)
VinFast Fadil Tiêu chuẩn 425.000.000 425.000.000 382.500.000 Tặng 03 năm
bảo dưỡng miễn phí
trị giá 7.800.000
VinFast Fadil Nâng cao 459.000.000 459.000.000 413.100.000
VinFast Fadil Cao cấp 499.000.000 499.000.000 449.100.000

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 3

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính xe ô tô VinFast Fadil cập nhật tháng 2/2022

Mẫu xe Giá xe (VND) Giá lăn bánh tạm tính giảm 50% LPTB
theo Nghị định 103/2021/NĐ-CP (VND)
Hà Nội TP.HCM Tỉnh/TP khác
VinFast Fadil Tiêu chuẩn 382.500.000 450.737.000 443.087.000 424.087.000
VinFast Fadil Nâng cao 413.100.000 485.009.000 476.747.000 457.747.000
VinFast Fadil Cao cấp 449.100.000 525.329.000 516.347.000 497.347.000

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 4

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil

Thông số VinFast Fadil Tiêu chuẩn VinFast Fadil Cao cấp
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Trọng lượng không tải (kg) 992 1005
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Momen xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Hệ dẫn động FWD
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Thông số lốp 185/55R15
Số túi khí 2 6

Tham khảo thiết kế xe VinFast Fadil

Ngoại thất

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 5

VinFast Fadil có tạo hình chữ V lớn ở đầu xe. Hai bên là cụm đèn pha Halogen to bản. Cản sau thiết kế thể thao, hai bên là đèn sương mù. Thân xe trông khá cứng cáp và chắc chắn, đường gân dập nổi tăng tính thể thao. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ và gập điện. Xe sử dụng lốp 185/55R15 với la zăng đa chấu kép.

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 6

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 7

Nội thất

Khoang cabin của Fadil sử dụng chất liệu da cho tất cả hàng ghế. Tuy nhiên khu vực taplo ốp nhựa lại là một điểm trừ về thẩm mỹ. Màn hình trung tâm 7 inch, hỗ trợ kết nối Bluetooth/USB, AM/FM, kết nối Apple CarPlay và Android Auto cùng dàn âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng.

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 8

Động cơ

VinFast Fadil trang bị động cơ 1.4L 4 xi-lanh thẳng hàng với công suất 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn 128 Nm tại 4.400 vòng/phút. Hộp số tự động vô cấp CVT, không có số sàn. Hệ dẫn động cầu trước với hệ thống treo trước MacPherson, hệ thống treo sau kiểu dầm xoắn.

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 9

An toàn

VinFast Fadil được đánh giá cao với các trang bị an toàn như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi…

Giá xe VinFast Fadil tháng 2/2022, giảm 50% LPTB và bảo hành 10 năm - 10

Đánh giá xe VinFast Fadil

Ưu điểm:
+ Động cơ mạnh nhất phân khúc
+ Cảm giác lái xe đầm, chắc, hệ thống treo hoạt động tốt
+ Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt mà, êm ái
+ Trang bị an toàn có hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:
– Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
– Giá niêm yết cao nhất phân khúc.

Nguồn: 24h.com.vn